BIỂU ĐIỂM CHÁM HỒ SƠ VĂN PHÒNG

BIỂU ĐIỂM CHÁM HỒ SƠ VĂN PHÒNG
BIỂU ĐIỂM CHÁM HỒ SƠ VĂN PHÒNG
A-    Các loại hồ sơ và biểu điểm
             ----------------------------------
1-      Đối với kế toán: Cho 100 điểm
a)      Sổ theo dõi mượn trả hồ sơ học sinh: Cho 5 điểm
-         Không có sổ trừ 5 điểm
-         Có sổ mà không ghi chép gì : trừ 5 điểm
-         Không ghi ngày tháng năm mượn trả : trừ 3 điểm
-         Dập xoá , bẩn trừ 3điểm
b)      Sổ theo dõi cấp phát bằng TN : Cho 5 điểm
-         Không ghi các mục có trong sổ : trừ 3 điểm
-         Bằng chưa cấp không để thành tập, không ghi năm TN : trừ 3 điểm
-         Số bằng đã cấp và số bằng thừa không đúng bằng số bằng được Sở cấp : phải lập biên bản báo cáo Hiệu trưởng
c)      Sổ theo dõi học sinh chuyển đi, chuyển đến hàng năm: Cho 5 điểm
-         Thiếu một năm trừ 5 điểm
-         Ghi không rõ năm học sinh chuyển đi chuyển đến trừ 3 điểm
d)      Sổ tài sản nhà trường : Cho 20điểm
-         Không có : trừ 20 điểm
-         Có nhưng không ghi chép : trừ 20 điểm
-         Không cấp nhật hàng năm : trừ 10 điểm
e)      Biên bản bàn giao tài sản lớp học cho các lớp ở các đẩu năm học và biên bản nhạn lại từ các lớp ở cuối các năm học: Cho 20 điểm :
-         Không có : trừ 20 điểm
-         Thiếu 1 năm : trừ 10 điểm/1năm
-         Không ghi chi tiết : trừ 10 điểm/1 năm
f)        Sổ điểm các các lớp, học bạ các lớp : Cho 20 điểm
-         Không vào chuyên cần ở 1 tháng : trừ 10 điểm/1 sổ
-         Để rách, mất trang : lập biên bản báo cáo Hiệu trưởng. Trừ 20 điểm/1sổ
-         Không đóng dấu vào các trang theo quy định: trừ 5 điểm/1số
-         Sổ cái các năm, học bạ các lớp không buộc thành tập, không ghi số lượng các loại giấy tờ có trong tập : trừ 10 điểm
g)      Các chứng từ thu chi: Cho 25 điểm
-         Phiếu thu, chi không đóng tập của  từng tháng: trừ 10 điểm
-         Danh sách học sinh nộp tiền không được đóng thành tập trừ 10 điểm
-         Thiếu chữ ký nộp của học sinh : trừ 10 điểm
-         Thếu báo cáo từng quý, cả năm học : trừ 10 điểm
2-      Đối vơi nhân viên văn phòng kiêm thủ quỹ: Cho 50 điểm:
a)      Sổ theo dõi cấp phát giấy chứng nhận TN tạm thời : Cho 5 điểm
-         Không có sổ : trừ 5 điểm
-         Ghi không đầy đủ, không có chữ ký học sinh( hoặc người nhận thay) trừ 5 điểm
b)      Sổ theo dõi khen thưởng, kỷ luật học sinh:Cho 5 điểm
-         Không có sổ : trừ 5 điểm
-         Gh không đầy đủ : trừ 5 điểm
c)      Các Quyết định, CV chuyển đi được lưu trữ tại trường: Cho 5 điểm
-         Không lưu trữ : trừ 5 điểm
d)      Sổ theo dõi học sinh phô-tô đề thi: Cho 5 điểm :
-         Không có sổ : trừ 5 điểm
e)      Sổ theo dõi phô-tô tài liệu của nhà trường và giáo viên: Cho 5 điểm
-         Không có sổ : trừ 5 điểm
f)        Sổ quỹ tiền mặt : Cho 15 điểm
-         Không ghi chép đầy đủ các mục có trong sổ : trừ 5 điểm
-         Ghi không rõ ràng, dập xoá : trừ 5 điểm/ 1trang dập xoá
g)      Sổ ghi chép các lần giáo viên nộp tiền : Cho 10 điểm
- Không có sổ : trừ 10 điểm
-         Ghi chép không rõ ràng, dập xoá : trừ 5 điểm/1 trang
3-     Đối với nhân viên y tế, thư viện, thí nghiệm:
a)      Sổ đăng bộ : Cho 20 điểm
-         Không ghi chép đầy đủ các cột mục có trong sổ : trừ 10 điểm
b)      Sổ lưu trữ công văn chuyển đi, chuyển đến: cho 5 điểm
-         Không có sổ, hoặc không ghi chép : trừ 5 điểm
c)      Sổ theo dõi sức khoẻ học sinh: Cho 10 điểm
-         Không có : trừ 10 điểm
d)      Sổ cấp phát thuốc cho học sinh : Cho 10 diểm
-         Không có sổ : trừ 10 điểm
-         Học sinh không ký nhận : trừ 5 điểm/1hs
e)      Sổ mua thuốc cho học sinh: Cho 10 điểm
-         Không có sổ : trừ 10 điểm
-         Không có dự trừ được duyệt : trừ 10 diểm
-         Không có hoá đơn mua thuốc : trừ 10 điểm
f)        Sổ theo dõi mượn trả SGK giáo viên: Cho 5 điểm
-         Không có sổ : trừ 5 điểm
-         Ghi chép không đầy đủ : trừ 3điểm
g)      Sổ theo dõi trang thiết bị dạy học: Cho 10 điểm
-         Không có sổ : trừ 10 điểm
-         Không ghi chép đầy đủ : trừ 5 điểm
h)      Sổ theo dõi mượn trả thiết bị dạy học: Cho 5 điểm
-         Không có sổ : trừ 5 điểm
i)        Sổ theo dõi chuyên cần học sinh: Cho 10 điểm
-     Ghi chép không đầy đủ ; trừ 5 điểm
      J)    Sổ theo dõi sử dụng máy chiếu đa năng, đài catset : Cho 10 điểm
      -     Không có chữ ký của giáo viên sử dụng : trừ 2 điểm/ người
      k)    Sổ theo dõi cho học sinh thuê, mượn SGK : Cho 5 điểm
- Không có danh sách học sinh , không có chữ ký học sinh : trừ 2 điểm /1hs
B- Xếp loại
---------------
-         Loại tốt : đạt từ  90% số điểm trở lên
-         Loại khá : đạt từ 80% đến dưới 90% số điểm
-         Loại TB : đạt từ 70% đến dưới 80% số điểm
-         Loại yếu : dưới 70% số điểm
 
 
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 17
Hôm qua : 540
Tháng 09 : 13.102
Năm 2020 : 75.815

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THÁI

Địa chỉ: Khu 4 - Thị Trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại:  0227 3782 695 - 0965 785 999